English Tiếng Việt
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 55 NĂM THÀNH LẬP CÔNG TY(1959-2014), 10 NĂM CỔ PHẦN HÓA(2004-2014) VÀ ĐÓN NHẬN HUÂN CHƯƠNG ĐÔC LẬP HẠNG 3


Bảng theo dõi chiều cao cân nặng của bé (theo chuẩn WTO)

         Hội Nhi khoa Việt Nam lần đầu tiên chính thức công bố “Khuyến nghị về nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em Việt Nam và sử dụng chuẩn tăng thưởng củaTổ chức Y tế Thế giới 2006”.


1. Trẻ gái:

 

Tuổi

Bình thường

Suy dinh dưỡng

Thừa cân

0

3,2 kg - 49,1 cm

2,4 kg - 45,4 cm

4,2 kg

1 tháng

4,2 kg - 53,7 cm

3,2 kg - 49,8 cm

5,5 kg

3 tháng

5,8 kg - 57,1 cm

4,5 kg - 55,6 cm

7,5 kg

6 tháng

7,3 kg - 65,7 cm

5,7 kg - 61,2 cm

9,3 kg

12 tháng

8,9 kg - 74 cm

7 kg - 68,9 cm

11,5 kg

18 tháng

10,2 kg - 80,7 cm

8,1 kg - 74,9 cm

13,2 kg

2 tuổi

11,5 kg - 86,4 cm

9 kg - 80 cm

14,8 kg

3 tuổi

13,9 kg - 95,1 cm

10,8 kg - 87,4 cm

18,1 kg

4 tuổi

16,1 kg - 102,7 cm

12,3 kg - 94,1 cm

21,5 kg

5 tuổi

18,2 kg - 109,4 cm

13,7 kg - 99,9 cm

24,9 kg

 

2. Trẻ trai:

 

Tuổi

Bình thường

Suy dinh dưỡng

Thừa cân

0

3,3 kg - 49,9 cm

2,4 kg – 46,1 cm

4,4 kg

1 tháng

4,5 kg - 54,7 cm

3,4 kg - 50,8 cm

5,8 kg

3 tháng

6,4 kg - 58,4 cm

5 kg -57,3 cm

8 kg

6 tháng

7,9 kg - 67,6 cm

6,4 kg - 63,3 cm

9,8 kg

12 tháng

9,6 kg - 75,7 cm

7,7 kg -71,0 cm

12 kg

18 tháng

10,9 kg - 82,3 cm

8,8 kg -76,9 cm

13,7 kg

2 tuổi

12,2 kg - 87,8 cm

9,7 kg - 81,7 cm

15,3 kg

3 tuổi

14,3 kg - 96,1 cm

11,3 kg - 88,7 cm

18,3kg

4 tuổi

16,3 kg - 103,3 cm

12,7 kg - 94,9 cm

21,2 kg

5 tuổi

18,3 kg - 110 cm

14,1 kg -100,7 cm

24,2 kg