English Tiếng Việt
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG LỄ KỶ NIỆM 55 NĂM THÀNH LẬP CÔNG TY(1959-2014), 10 NĂM CỔ PHẦN HÓA(2004-2014) VÀ ĐÓN NHẬN HUÂN CHƯƠNG ĐÔC LẬP HẠNG 3

Dược phẩm Vinphaco » Thuốc tác dụng đối với máu » Vinphyton (Phytomenadione 10mg/ml)

Từ khóa tìm kiếm: Vinphyton, Phytomenadione, Vitamin K1, xuất huyết, trẻ sơ sinh,

Phytodion (Vitamin K) thuốc có tác dụng cầm máu, được chỉ định các trược hợp xuất huyết, nguy cơ xuất huyết.

Số đăng ký:
VD-12444-10
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm
Thành phần:
Công thức cho 1 ống thuốc tiêm 1 ml:
Phytomenadione..................................10 mg
Tá dược, nước cất pha tiêm vừa đủ…...1,0 ml
Trình bày:
Hộp 10 ống x 1ml
Chỉ định:
- Xuất huyết và nguy cơ xuất huyết do giảm prothrombin huyết.
- Giải độc chất chống đông máu kiểu coumarin.
- Giảm vitamin K trong trường hợp ứ mật, bệnh ở ruột hoặc sau khi điều trị dài ngày bằng các kháng sinh phổ rộng, sulfonamid hay các chất của acid salicylic.
Liều dùng:
- Xuất huyết nhẹ hoặc có khuynh hướng xuất huyết.
+ Tiêm bắp 10 – 20 mg hoặc có thể dùng liều thứ hai lớn hơn nếu không thấy hiệu quả trong vòng 8 – 12 giờ.
- Xuất huyết nặng do ứ mật hoặc do nguyên nhân khác.
+ Tiêm truyền tĩnh mạch chậm (1 mg/ phút ) 10 mg – 20 mg.
- Xuất huyết đường tiêu hoá hoặc trong sọ, đe doạ tính mạng: Truyền máu hoặc huyết tương tươi cùng với phytomenadion.
- Xuất huyết hoặc doạ xuất huyết ở trẻ sơ sinh và đẻ non.
+ Phòng bệnh: 0,5 – 1 mg, tiêm bắp ngay sau khi đẻ.
+ Điều trị: 1 mg / kg thể trọng/ ngày, tiêm bắp trong 1 – 3 ngày (Có thể cho trẻ uống trong sữa vào ngày thứ hai và thứ ba )
- Nhiễm độc cấp thuốc chống đông đường uống.
+ Tiêm truyền tĩnh mạch chậm 10 – 20 mg phytomenadion, sau đó uống. Theo dõi đều đặn (3 giờ sau ) trị số prothrombin cho đến khi đông máu trở lại bình thường. Nếu vẫn chưa đáp ứng đủ, nên dùng tiếp. Không được tiêm truyền tĩnh mạch quá 40 mg phytomenadion trong 24 giờ.
Đạt tiêu chuẩn:
TCCS
Hạn dùng:
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc quá thời hạn in trên hộp.
Bảo quản:
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng. Không được bảo quản lạnh.

Sản phẩm cùng loại

Vitamin B12 (500 mcg/ml)

Cammic (Acid Tranexamic 250mg/5ml)

Vinphyton (Phytomenadione 1mg/ml)

Vitamin K (5mg/ml)

CAMMIC (Tranexamic 500mg)